Phòng Kinh Doanh Phòng Kinh Doanh Hotline: 0908.795.709
Kỹ thuật-Dịch vụ Kỹ thuật-Dịch vụ Hotline: 0919 95 95 66
Trang chủ » Máy xúc đào bánh lốp Doosan DX210 WA gàu 1 khối
Máy xúc đào bánh lốp Doosan DX210 WA gàu 1 khối
Máy xúc đào bánh lốp Doosan DX210 WA gàu 1 khối

Máy xúc đào bánh lốp Doosan DX210 WA gàu 1 khối

Thương hiệu: Hyundai
Giá: Liên hệ
Trang bị:
Màu sắc:

Bảo hành : 2 năm hoặc 3000 h tùy theo điều kiện nào đến trước tại các trạm bảo hành được ủy quyền của DCC trên toàn quốc.

Công ty DCC chúng tôi xin hân hạnh giớ thiệu đến quý khách hàng sản phẩm máy đào bánh lốp Doosan DX210W nhập khẩu mới 100% từ Hàn Quốc.Công suất động cơ : SAE J1349,định mức 121KW (163 HP) @2000 v/p.Trọng lượng vận hành : 19.900 ~ 20.910 kg.Gầu xúc : 1.05 m3

Máy xúc đào bánh lốp Doosan DX210W đã được phát triển nhằm đạt hiệu quả sử dụng nhiên liệu tối ưu nhất dựa trên các chi tiết có độ bền cao với sự ổn định tuyệt vời mà vẫn đảm bảo công suất và mô-men xoắn cần thiết.Tạo ra hiệu quả sử dụng nhiên liệu cao với chất lượng,độ bền và độ tin cậy vượt trội.

Các chi tiết được thiết kế có độ bền cao,đảm bảo máy làm việc liên tục mà không có bất cứ sự cố nào.

Cần chính,tay gầu và xilanh siêu bền.

Bạc đạn kiểu EM.

Các ống dẫn dầu được cải tiến độ bền.

Nắp bảo vệ lưỡi ủi và chân chống.

Động cơ với lọc nhiên liệu chất lượng cao.

Hạ thấp trọng tâm của đối trọng khi thiết kế.

Khoảng sáng gầm máy cao.

Khoảng sáng gầm máy cao.

Máy xúc đào Doosan DX210 WA sử dụng động cơ Doosan kết hợp hoàn hảo với hệ thống thủy lực cung cấp công suất lớn.

Động cơ cơ khí ngăn độ ẩm,bụi và nhiên liệu chất lượng thấp.

Động cơ Doosan DX 210WA

Model : Doosan DB58TIS 6 – Cylinders . Kiểu : Turbo charged

Công suất định mức : 172 PS @2000 rpm (KS R1004) – 127Kw (172 PS)@2000 rpm (DIN 6271,Gross) – 121 Kw (163 HP)@2000 rpm (SAE J1349,Net)

Mô-men xoắn : 70 kgf.m @ 1400 rpm

Máy phát : 24V - 60A.

Quay toa êm,mượt nhờ mô-men quay cao.Bộ giảm tốc quay toa được thiết kế mới,giảm thiểu tối đa rung giật khi quay đồng thời tăng mô-men quay toa.

Vô lăng lái cần lựa chọn số nằm trên cụm vô lăng lái giúp người vận hành dễ dàng thao tác trong khi máy đang di chuyển,nhằm bảo đảm an toàn và thuận tiện, vô lăng gật gù điều chỉnh được độ nghiêng giúp thuận tiện cho người vận hành.

Tay trang điều khiển lưỡi ủi / chân chống,kết hợp với các công tắc được ghép lại với nhau,cho phép người vận hành lựa chọn vận hành đồng thời hoặc riêng lẻ chân chống hoặc lưỡi ủi.

Điều khiển điều hòa hiệu quả cao,điều khiển điện tử với 5 chế độ làm việc cho phép người vận hành điều chỉnh luồng gió phù hợp với điều kiện khí hậu.Chức năng tuần hoàn không khí cũng được tích hợp.Nhiệt độ có thể điều chỉnh từ 170C (620F) đến 320C (900F) sau mỗi 0.50C (10F).

Bảng đièu khiển trong suốt, đơn giản để đọc và đặt ở vị trí dễ dàng sử dụng, cho phép làm việc được an toàn và chắc chắn.

Lọc thô nhiên liệu cao nhờ sử dụng nhiều lớp màng lọc, bộ tách nước được gắn cùng nhầm loại bỏ độ ẩm trong nhiên liệu.

Lọc gió dung tích lớn có khả năng tạo ra lực đẩy hơn 99% các hạt vât chất trong không khí ra ngoài, giúp giảm ô nhiễm môi trường và hư hỏng động cơ.

Điểm kiểm tra mỡ từ xa để việc bảo dưỡng được thuận lợi, các núm tra mỡ trên tay cần và cần chính được đặt tập trung lại và có thể tra mỡ từ xa.

Lọc dầu hồi thủy lực việc bảo vệ hệ thống thủy lực hiệu quả hơn, nhờ sử dụng công nghệ màng lọc thủy tinh trong lọc dầu hồi. Có nghĩa là hơn 99,5% hạt vật chất được giữ lại và chu kì thay dầu sẽ tăng lên.

Dễ dàng bảo dưỡng tiếp nhận két mát và két gió rất dễ dàng, việc vệ sinh máy cũng trở nên dễ dàng hơn.Tiếp nhận các chi tiết khác trên máy từ trên nóc và phía bên sườn máy.

Hộp cầu chì: Hộp cầu chì nằm ngay tại ngăn chứa đồ đằng sau ghế của người vận hành đảm bảo sạch sẽ và dễ dàng tiếp cận.

Hộp ác quy mới:

  1. Dễ dàng tiếp cận công tắc khóa nguồn điện hơn
  2. Lò xo kiểu mới giúp dễ dàng đóng mở
  3. Cơ cấu khóa kiểu mới

Kết nối máy tính có thể kết nối máy tính với hệ thống e-EPOS.Theo đó, các thông số kĩ thuật có thể được kiểm tra trong quá trình bảo dưỡng bao gồm: áp suất bơm, tốc độ động cơ. Chúng có thể được lưu và in ra để phân tích.

Mặt sàn với các tấm chống trượt lớn: Ma sát lớn đảm bảo an toàn cho người vận hành khi bảo dưỡng máy tính trong điều kiện ẩm ướt, trơn trượt.

La zăng và vị trí bơm hơi được cải tiến: La zăng kiểu mới giúp cho việc bơm hơi lốp từ phía ngoài của máy và đảm bảo an toàn khi bảo dưỡng.

Động cơ

MODEL DB58TIS,4 xupap cho mỗi xilanh, kim phun kiểu đứng, lám mát bằng nước, trang bị tu bô tăng áp khí nạp. Nồng độ khí thải đạt tiêu chuẩn Euro II.

Số xylanh : 06

Công Suất Định Mức :172 PS @2000 rpm (KS R1004) – 127Kw (172 PS)@2000 rpm (DIN 6271,Gross) – 121 Kw (163 HP)@2000 rpm (SAE J1349,Net)

Mô-men Lớn Nhất  :70 kgf.m @ 1400 rpm

Kích Thước PISTON : 100 mm x 125 mm (3.9” X 4.9”)

Củ Đề : 24V / 4.5 kW

Ác Quy  : 2 x 12V / 150AH

Lọc Gió : Lõi lọc hai lớp tự động phân tán bụi

Hệ thống thủy lực

Trái tim của hệ thống là e-EPOS (hệ thống điều khiển công suất điện tử). Nó cho phép đảm bảo hệ thống làm việc hiệu quả bằng việc tối ưu hóa trong tất cả điều kiện làm việc và tối thiểu hóa tiêu hao nhiên liệu.

e-EPOS được kết nối với hệ thống điều khiển điện tử của động cơ thông qua đường truyền dữ liệu giúp làm hài hòa hoạt động của động cơ và thủy lực.

·         Hệ thống bơm song song giúp tiết kiệm nhiên liệu.

·         Hệ thống giảm ga tự động.

·         Hai chế độ làm việc, hai chế độ công suất.

·         Nút bấm điều khiển lưu lượng thủy lực.

·         Hệ thống thủy lực có thể vận hành kết hợp hoặc độc lập.

Bơm Thủy Lực

02 Bơm piston hướng trục thay đổi lưu lượng

Lưu lượng lớn nhất 2 x 231.7 l / min (2 x 61.21 US gpm, 2 X 50.97 lmp gpm)

Bơm Điều Khiển

Bơm bánh răng – lưu lượng lớn nhất: 27.4 l/min (7.24 US gpm, 6.03 lmp gpm)

Áp Suất Hệ Thống Lớn Nhất

Cần chính / Tay cần / Gầu xúc:

-       Chế độ bình thường: 330 kgf/ (324 bar)

-       Chế độ công suất: 350 kgf/ (343 bar)

Di chuyển: 350 kgf/ (343 bar)

Quay toa: 270 kgf/ (265 bar)

Trọng lượng

Trọng lượng trong vận hành bao gồm cần chính, tay cần gầu xúc, khung gầm, lái máy, dầu mỡ bôi trơn, nước làm mát, thùng nhiên liệu đầy và các thiết bị theo tiêu chuẩn.

Phía trước

Khung gầm

Trọng lượng vận hành

Cần chính

Tay cần

Phía trước

Phía sau

5,600 mm

2,750 mm

Lưỡi ủi

Chân chống

19,900kg / 20,000kg

(43,891lb / 44,092lb)

5,600 mm

3,000 mm

Lưỡi ủi

Chân chống

20,800kg / 20,910kg

(45,856lb / 46,099lb)

5,400 mm(02-phần)

2,400 mm

Chân chống

Chân chống

20,600kg / 20,720kg

(45,415lb / 45,680lb)

 

 

Lực đào (SAE)

DX210WA

Đơn vị

Cần chính : 5,600mm

Tay cần : 3,000mm

Cần chính : 5,600mm

Tay cần : 2,750mm

Cần chính : 5,600mm

Tay cần : 2,400mm

Gầu xúc

(Bình thường / Tăng áp)

kN

t

123.9/131.4

12.6/13.4

123.9/131.4

12.6/13.4

123.9/131.4

12.6/13.4

Tay cần

(Bình thường / Tăng áp)

kN

t

91.5/97.0

9.3/9.9

95.2/101

9.7/10.3

106.7/113.1

10.9/11.5

 

 

 

 

 

Máy làm việc ổn định nhất thị trường

  • Đối trọng nặng nhất (3.8 tấn)
  • Chiều dài cơ sở lớn nhất (2,850 mét)

Điều khiển được máy cải tiến nhờ hẹ thống e-EPOS mới

Bộ não của máy xúc đào chính là hệ thống e-EPOS (hệ thống điều khiển điện tử) được cải tiến thông qua giao tiếp CAN, có thể trao đổi thông tin một cách liên tục giữa động cơ và hệ thống thủy lực.

Ưu điểm của e-EPOS mới tác động tới các cần điều khiển. Dễ dàng để vận hành và thân thiện với người sử dụng:

  • Chế độ công suất và chế độ tiêu chuẩn đảm bảo hiệu quả tối đa trong tất cả các điều kiện.
  • Chế độ giảm ga tự động có thể giúp tiết kiệm nguyên liệu.
  • Điều tiết và điều khiển chính xác lưu lựơng dầu đáp ứng đủ yêu cầu của thiết bị theo tiêu chuẩn.
  • Chức năng tự chuẩn đoán có thể phát hiện nhanh chóng và kịp thời các vấn đề kĩ thuật để khắc phục.
  • Bộ nhớ cho phép hiển thị tình trạng làm việc của máy.
  • Việc bảo dưỡng và chu kì thay dầu mỡ có thể được hiển thị trên màn hình.

Điều Áp để ngăn chặn lưu lượng dầu không cần thiết

  1. Về cơ bản, bơm thủy lực có xu hướng cấp dầu ngay cả khi áp suất trong hệ thống đạt tối đa do môi trường làm việc khắc nghiệt và chế độ tải lớn.
  2. Công nghệ điều áp của Doosan giúp tránh lưu lượng dầu không cần thiết để giữ mức làm việc mạnh mẽ đạt giá trị lớn nhất trong khi làm giảm tiêu hao nhiên liệu.

      Giảm Áp

Công nghệ này giúp tiết kiệm 20-30% tiêu hao nhiên liệu khi làm việc ở chế độ tải nặng.

Tối Ưu Hóa Điều Khiển & Không Tải Tự Động để tránh tiêu hao nhiên liệu không cần thiết

  1. Khi người vận hành nghỉ ngơi và thả tay trang điều khiển ra, cả động cơ và bơm thủy lực sẽ nằm ở chế độ chờ đợi.
  2. Công nghệ không tải tự động giúp điều khiển động cơ và ngăn chặn tiêu hao nhiên liệu không cần thiết khi động cơ ở chế độ chờ. Hơn nữa, việc tối ưu hóa công nghệ điều khiển tay trang giúp điều khiển bơm thủy lực đạt công suất lớn nhất và giảm tiêu hao nhiên liệu khi không làm việc.

Khi vận hành tay trang, tốc độ quay của động cơ và công suất của máy bơm thủy lực gia tăng đồng thời giúp giảm tiêu hao nhiên liệu. Các công nghệ của Doosan cho phép hệ thống đạt công suất tối đa đúng thời điểm. 

Tối Ưu Hóa Điều Khiển Tay Trang

Khi làm việc, chế độ không tải rộng có thể giúp tiết kiệm tối đa 90% nhiên liệu

Đồng Bộ Hóa Giữa Bơm Và Động Cơ để giảm thời gian trì hoãn hệ thống

  1. Thông thường, thời gian đồng bộ trong hệ thống (thời gian tạo ra công suất định mức từ mức nhỏ nhất) thường chậm hơn so với tốc độ của bơm. Trong trường hợp như vậy, bơm sẽ nằm ở chế độ chờ cho tới khi động cơ đạt được công suất định mức gây ra tiêu hao nhiên liệu không cần thiết. Ngoài ra, cần thêm nhiên liệu để cung cấp cho động cơ để đồng bộ tốc độ bơm với tốc độ động cơ dẫn tới phát sinh nhiều khí thải ra môi trường.
  2. Đồng bộ hóa động cơ và bơm là công nghệ mới của Doosan, giúp giải quyết hoàn toàn vấn đề này. Thời gian đồng bộ giữa máy bơm và động cơ giảm xuống giúp giảm tiêu hao nguyên liệu cũng như khí thải.

Đồng Bộ Bơm Và Động Cơ

Bơm và động cơ được đồng bộ hóa giúp làm hiệu quả làm việc cao hơn và giảm tiêu hao nguyên liệu.

Màn hình 7 inch

Các đồng hồ hiển thị

Chế độ điều khiển

Camera nhìn sau

Chế độ hiển thị

Chế độ làm việc

Điều khiển lưu lượng và không tải tự động

Ghế lái với giảm chấn bằng khí (tùy chọn)

Ghế hơi có thể được cung cấp giúp làm giảm rung động cho người vận hành khi làm việc hoặc khi di chuyển.Hơn nữa, tùy chọn này còn có thể thên hệ thống sấy nóng tiện nghi khi thời tiết lạnh. 

Xilanh thủy lực

Cán piston và thân xilanh được sản xuất  bằng thép có độ bền cao. Cơ cấu hấp thụ rung động được gắn trên tất cả các xilanh để chống rung động được gắn trên tất cả các xilanh để chống rung giật và kéo dài tuổi thọ piston.

XILANH

Số lượng

Đường Kính X Chiều Dài X Hành Trình

Cần chính

2

120 X 85 X 1,225mm (4.7” X 3.3” X 4’)

Tay cần

1

135 X 95 X 1,450mm (5.3” X 3.7” X 4’9”)

Gầu xúc

1

120 X 80 X 1,060mm (4.7” X 3.2” X 3’6”)

Khung gầm

Khung siêu bền hàn áp lực. Vật liệu chất lượng cao nhầm đảm bảo độ bền. Các chốt nối được gia nhiệt đặc biệt. Lốp kiểu đôi cỡ 10.0-20-16PR với cao su ngăn cách.Cầu trước rung lắc bởi thủy lực.

Môi trường

Tiếng ồn đạt tiêu chuẩn theo quy định

Độ ồn cho phép  :104dB(A) (2000/14/EC)

Độ ồn trong cabin :75dB(A) (ISO 6396)

Cơ cấu quay toa

  • Mô tơ thủy lực kiểu piston hướng trục với bộ giảm tốc kiểu hành tinh hai chế độ
  • Tăng mô men quay và giảm thời gian quay toa
  • Bánh răng chủ động được gia cố
  • Ác bánh răng truyền động được ngâm trong dầu
  • Phanh quay toa đóng mở bằng lò xo và thủy lực

     Tốc độ quay toa từ: 0 tới 11 vòng / phút

     Truyền động hoàn toàn bằng thủy lực, hộp số có 3 chế độ số, thay đổi lưu lượng dầu, mô                                   men xoắn cao , mô tơ piston hướng trục, bàn đạp chân đảm bảo di chuyển nhẹ nhàng, cầu trước lái và cầu sau cứng có bộ giảm tốc.

    Tốc độ di chuyển (số cao): 36 km/h (23 mph)

    Lực kéo lớn nhất : 12,325 kgf (27,172 lbf)

     Độ dốc lớn nhất :     60%

     Dung tích dầu

     Thùng nhiên liệu : 350l(92.46 US gal, 76.99 lmp gal)

      Hệ thống làm mát : 24l(6.34 US gal, 5.28 lmp gal)

      Dầu động cơ :  26l(6.87 US gal, 5.73 lmp gal)

      Thùng dầu thủy lực : 205l(54.16 US gal, 45.09 lmp gal)

Kích thước

STT

Kích thước

Kích thước

Cần đơn dài 5,6m

Tay gầu 3.0m

Tay gầu 2.75m

Tay gầu 2.4m

A

Chiều cao cần chính khi vận chuyển

9400mm

9420mm

9470mm

B

Chiều rộng cần chính khi vận chuyển

2500mm

ß

ß

C

Chiều cao cần chính khi vận chuyển

3490mm

3200mm

3200mm

D

Chiều cao đỉnh cabin

3140mm

ß

ß

E

Đường kính quay đối trọng

2750mm

ß

ß

F

Khoảng sáng gầm máy

350mm

ß

ß

G

Chiều cao phần dưới đối trọng

1259mm

ß

ß

H

Chiều cao nắp capo

2485mm

ß

ß

I

Chiều rộng phần trên

2530mm

ß

ß

J

Chiều dài cơ sở

3850mm

ß

ß

K,L

Chiều rộng giữa 2 lốp

1914mm

ß

ß

 

 

 Tầm với

STT

Kích thước

Kích thước

Cần đơn dài 5,6m

Tay gầu 3.0m

Tay gầu 2.75m

Tay gầu 2.4m

A

Bán kính đào lớn nhất

10000mm

9730mm

9430mm

B

Chiều sâu đào lớn nhất

6255mm

6010mm

5655mm

C

Chiều cao đào lớn nhất

10050mm

9800mm

9690mm

D

Chiều cao đổ lớn nhất

7250mm

7020mm

6890mm

E

Bán kính quay nhỏ nhất

3440mm

3375mm

3390mm

 

Tiêu chuẩn

Hệ Thống Thủy Lực

  • Tái tạo lưu lượng dầu cho cần chính và tay cần
  • Van chống tụt cần chính và tay cần
  • Van chống giật quay toa
  • Cửa chờ (van)
  • Tăng công suất thủy lực

      Cabin & Nội Thất Bên Trong

  • Cụm giảm chấn cabin
  • Cabin chống ồn dưới mọi điều kiện thời tiết
  • Điều hòa khôn khí
  • Ghế giảm chấn có tựa đầu và tay vịn có thể điều chỉnh
  • Kính chắn gió trước kéo lên và kính chắn gió dưới có thể tháo ra
  • Đèn trần
  • Cần gạt nước kính chắn gió ngắt quãng
  • Gạt tàn và bật lửa châm thuốc
  • Khoang đựng cốc
  • Hộp điều hòa
  • Màn hình LCD
  • Núm điều khiển tốc độ động cơ
  • Đài cassette và radio AM/FM
  • Nút bật/tắt radio
  • Ổ điện12V
  • Cổng kết nối laptop
  • Tay trang 3 công tắc
  • Tấm chắn nắng
  • Mái che
  • Cần gạt nước

An Toàn

  • Tay vịn và bậc thang lớn
  • Tấm chống trượt
  • Đai an toàn
  • Cần khóa thủy lực
  • Kính an toàn
  • Bùa thoát hiểm
  • Gương chiếu hậu trái và phải
  • Đèn báo hiệu di chuyển lùi
  • Tắt động cơ trong trường hợp khẩn cấp
  • Đèn LED dừng

Khác

  • Lọc gió lõi đôi
  • Lọc thô nhiên liệu
  • Lưới chắn bụi cho két tản nhiệt/két dầu/két gió
  • Hệ thống ngăn động cơ nóng lên
  • Hệ thống ngăn động cơ khởi động lại
  • Hệ thống tự chuẩn đoán
  • Máy phát điện lớn (24V , 60 ampe)
  • Còi điện
  • Đèn halogen (khung 2 , cần chính 2)

Khung Gầm

  • Lốp đôi 10.0-20-14PR
  • Cầu siêu trọng
  • Lưỡi gạt và chân chống song song
  • Thùng dụng cụ
  • Khóa tự động chống rung lắc cầu trước

Tùy chọn

Một số thiết bị tùy chọn có thể trở thành thiết bị tiêu chuẩn ở một số thị trường. Một số thiết bị tùy chọn có thể không có sẵn ở một số thị trường. Bạn hãy liên hệ vơi nhà phân phối Doosan để biết thêm thông tin về sản phẩm.

An Toàn

  • Van chống vỡ ống ty ô cần chính và tay cần
  • Thiết bị cảnh báo quá tải
  • Bảo vệ nóc/ phía trước cabin (ISO 10262, tiêu chuẩn FOGS)
  • Đèn cảnh báo quay toa và di chuyển
  • Đèn quay
  • Gương và đèn trên đối trọng
  • Camera sau

Cabin và Nội Thất Bên Trong

  • Ghế hơi giảm xóc
  • Đầu đĩa MP3/CD
  • Tắm chắn mưa
  • 2 đèn trước
  • 4 đèn trước + 2 đèn sau

Khác

  • Đường ống lắp kẹp
  • Đường ống lắp tháo lắp gầu nhanh
  • Đường ống lắp các thiết bị đính kèm
  • Lọc búa phá đá
  • Gạt mưa dưới
  • Sưởi nóng nhiên liệu
  • Bơm nhiên liệu

Với sản phẩm máy xúc đào bánh lốp Doosan DX210WA gàu 1 khối nhập khẩu mới 100% nguyên chiếc của công ty chúng tôi phân phối tại thị trường Việt Nam hy vọng sẽ đem đến cho quý khách hàng 1 sản phẩm tuyệt vời nhất khi đầu tư trong công việc của mình.

Máy xúc đào bánh lốp Doosan DX210 WA gàu 1 khối
Máy xúc đào bánh lốp Doosan DX210 WA gàu 1 khối
Máy xúc đào bánh lốp Doosan DX210 WA gàu 1 khối

Kết quả: 4.9/5 - (91 phiếu)

Sản phẩm cùng loại

Sản phẩm khuyến mãi